1. KHÍ TƯỢNG VÀ THỦY VĂN

 

 

 

1. METEOROLOGY AND HYDROGRAPHY

 

 

 

 

 

 

Biểu - Table

 

 

 

 

 

 

 

1.01. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm

 

 

        Average air temperature in months

 

 

 

 

 

 

1.02. Số giờ nắng các tháng trong năm

 

 

        Number of sunshine hours in months

 

 

 

 

 

 

1.03. Lượng mưa các tháng trong năm

 

 

        Rainfall in months

 

 

 

 

 

 

 

1.04. Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm

 

        Mean relative humidity in months

 

 

 

 

 

 

1.05. Nhiệt độ không khí cao nhất của từng tháng qua các năm

        The hotest air temperature in years

 

 

 

 

 

 

1.06. Nhiệt độ không khí thấp nhất của từng tháng qua các năm

        The coolest air temperature in years

 

 

 

 

 

 

1.07. Mực nước cao nhất của từng tháng qua các năm

 

        The deepest water level in years

 

 

        Trạm Phụng Hiệp (sông Cái Côn)

 

 

        Phung Hiep station (Cai Con river)

 

 

 

 

 

 

1.08. Mực nước cao nhất của từng tháng qua các năm

 

        The deepest water level in years

 

 

        Trạm Vị Thanh (sông Xà No)

 

 

 

       Vi Thanh station (Xa No river)

 

 

 

 

 

 

 

1.09. Mực nước thấp nhất của từng tháng qua các năm

 

        The most shallow water level in year

 

 

        Trạm Phụng Hiệp (sông Cái Côn)

 

 

        Phung Hiep station (Cai Con river)

 

 

 

 

 

 

1.10. Mực nước thấp nhất của từng tháng qua các năm

 

        The most shallow water level in year

 

 

        Trạm Vị Thanh (sông Xà No)

 

 

 

        Vị Thanh station (Xa No river)

 

 

 

 

 

 

 

1.11. Mực nước bình quân tháng qua các năm

 

 

        Monthly mean water level in years

 

 

        Trạm Phụng Hiệp (sông Cái Côn)

 

 

        Phung Hiep station (Cai Con river)

 

 

 

 

 

 

1.12. Mực nước bình quân tháng qua các năm

 

 

        Monthly mean water level in years

 

 

        Trạm Vị Thanh (sông Xà No)

 

 

 

        Vi Thanh station (Xa No river)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.01. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm - Average air temperature in months

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Độ C - In degree Celsius

 

2008

2009

2010

2011

2012

 

 

 

 

 

 

Cả năm - Year

26,8

27,3

27,6

27,2

27,7

 

 

 

 

 

 

 Tháng 1 - January

25,8

24,3

26,0

25,8

26,4

 Tháng 2 - February

26,0

26,6

27,0

26,2

27,0

 Tháng 3 - March

27,2

28,4

28,4

27,3

28,1

 Tháng 4 - April

28,4

28,8

29,4

28,1

28,6

 Tháng 5 - May

27,3

27,7

30,0

28,6

28,0

 Tháng 6 - June

27,4

28,1

28,1

27,5

27,9

 Tháng 7 - July

27,3

27,1

27,4

27,2

27,6

 Tháng 8 - August

26,7

27,8

27,1

27,5

27,8

 Tháng 9 - September

26,5

27,1

27,6

27,0

26,6

 Tháng 10 - October

27,3

27,1

26,9

27,9

27,6

 Tháng 11 - November

26,5

27,4

27,0

27,4

28,3

 Tháng 12 - December

25,6

26,6

26,4

26,0

27,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.02. Số giờ nắng các tháng trong năm - Number of sunshine hours in months

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giờ - Hours

 

 

2008

2009

2010

2011

2012

 

 

 

 

 

 

Cả năm - Year

2.410,7

2.551,3

2.612,6

2.535,5

2.681,9

 

 

 

 

 

 

 Tháng 1 - January

201,5

213,4

223,8

211,2

207,7

 Tháng 2 - February

198,6

223,1

273,9

248,2

233,5

 Tháng 3 - March

279,7

280,2

289,2

221,4

263,4

 Tháng 4 - April

241,9

236,6

277,8

252,5

254,3

 Tháng 5 - May

205,2

206,6

257,0

217,7

224,9

 Tháng 6 - June

196,4

240,3

217,5

182,7

221,2

 Tháng 7 - July

229,6

180,0

182,5

197,4

217,7

 Tháng 8 - August

177,5

214,1

183,1

233,2

251,4

 Tháng 9 - September

146,3

131,6

195,5

155,4

148,4

 Tháng 10 - October

199,0

188,1

161,7

231,4

203,9

 Tháng 11 - November

152,9

194,6

182,0

192,1

210,0

 Tháng 12 - December

182,1

242,7

168,6

192,3

245,5

 

 

 

 

 

 

1.03. Lượng mưa các tháng trong năm - Rainfall in months

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

mm

 

2008

2009

2010

2011

2012

 

 

 

 

 

 

Cả năm - Year

1.509,7

1.247,8

1.309,8

1.495,5

1.226,9

 

 

 

 

 

 

 Tháng 1 - January

17,8

31,3

14,7

1,8

1,2

 Tháng 2 - February

8,0

55,6

-

-

8,6

 Tháng 3 - March

-

2,9

0,6

103,9

141,6

 Tháng 4 - April

128,4

76,0

1,1

1,1

111,5

 Tháng 5 - May

173,2

136,6

66,5

155,7

71,6

 Tháng 6 - June

159,5

116,0

195,9

181,1

136,5

 Tháng 7 - July

119,8

200,6

143,8

384,5

133,1

 Tháng 8 - August

216,5

122,5

214,5

167,7

90,7

 Tháng 9 - September

254,5

133,8

120,9

152,2

299,7

 Tháng 10 - October

223,1

209,5

265,4

101,3

200,6

 Tháng 11 - November

147,6

138,8

204,0

191,1

15,8

 Tháng 12 - December

61,3

24,2

82,4

55,1

16,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.04. Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm

 

 

 

    Mean relative humidity in months

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

% - Percent

 

 

2008

2009

2010

2011

2012

 

 

 

 

 

 

Cả năm - Year

83,1

82,3

81,8

81,2

81,3

 

 

 

 

 

 

 Tháng 1 - January

82,0

81,0

80,0

80,0

78,0

 Tháng 2 - February

77,0

81,0

79,0

76,0

77,0

 Tháng 3 - March

76,0

77,0

74,0

77,0

77,0

 Tháng 4 - April

79,0

80,0

76,0

76,0

79,0

 Tháng 5 - May

86,0

85,0

77,0

82,0

83,0

 Tháng 6 - June

85,0

83,0

84,0

85,0

83,0

 Tháng 7 - July

84,0

86,0

86,0

85,0

84,0

 Tháng 8 - August

87,0

85,0

87,0

84,0

84,0

 Tháng 9 - September

88,0

85,0

85,0

86,0

88,0

 Tháng 10 - October

86,0

86,0

86,0

82,0

84,0

 Tháng 11 - November

84,0

80,0

85,0

83,0

81,0

 Tháng 12 - December

83,0

79,0

82,0

78,0

78,0