Công bố danh mục mục án kêu gọi đầu tư theo hình thức BOT
13/1/2018, 15:2 (GMT+7)

Tên cơ quan/đơn vị đăng ký công bố danh mục dự án: Sở Kế hoạch và Đầu tư

Địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang

Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871

Nội dung công bố danh mục dự án:

 

1.   Căn cứ các quy định:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;

- Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh Mười Ba Ngàn – Đường tỉnh 926, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh phường 7, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh qua kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp, thị trấn Búng Tàu, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh Tư Sáng, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh Lái Hiếu - ĐT928B, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh Đông Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

- Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v phê duyệt đề xuất dự án Cầu dân sinh Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo hình thức đối tác công tư;

 

2. Mục tiêu: Đấu nối, liên kết mạng lưới giao thông phục vụ cho người dân trong khu vực.

 

3. Danh mục các dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức đối tác công tư của tỉnh Hậu Giang: Xem danh mục chi tiết.

 

4. Liên hệ: Phòng Kinh tế, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870210 (gặp Đ/c Bền TP Kinh tế DĐ: 0913686702; Đ/c Mẫn PTP Kinh tế DĐ:0909.709.706)

 

Danh mục các dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

TT

Tên dự án

Tổng mức

đầu tư

(Tỷ đồng)

Quy mô

đầu tư

Hình thức

hợp đồng

1.              

Cầu dân sinh Mười Ba Ngàn – Đường tỉnh 926, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

46,209

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 8 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 7,0m; Ngang 25m.

- Sơ đồ kết cấu: Cầu xây dựng 9 nhịp theo sơ đồ : 18.6 + 3 x 24.54 + 33 + 3 x 24.54 + 118.6 = 198,84.m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2; Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90.

Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

- Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

2.              

Cầu dân sinh Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

27,371

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 8 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Chiều dài toàn cầu: 221,24m (tính đến tường mố).

- Chiều rộng xe chạy: 3.5m.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 7,0m; Ngang 30m.

- Sơ đồ kết cấu: Cầu xây dựng 11 nhịp theo sơ đồ : 12.5 + 3 x 24.54 + 8 + 33 + 8 + 3 x 24.54 + 12.5 = 221,24m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m.

- Chiều rộng lề đường: 2x1,0m= 2,0m.

- Chiều rộng nền đường 5,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2; Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

3.              

Cầu dân sinh Tư Sáng, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang

38,577

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 8 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 7,0m; Ngang 25m.

- Sơ đồ kết cấu: Cầu xây dựng 7 nhịp theo sơ đồ : 3 x 24.54 + 33 + 3 x 24.54 = 180,84m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2; Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90; Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

4.              

Cầu dân sinh Lái Hiếu - ĐT928B, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang

45,278

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 8 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 5,0m; Ngang 25m.

- Sơ dồ nhịp: 24.54 + 18.6 + 24.54 + 33 + 24.54 + 18.6  + 24.54= 171.66m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2.

Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90; Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

5.              

Cầu dân sinh phường 7, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang

52,456

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 8 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 7,0m; Ngang 25m.

- Sơ đồ kết cấu: 11 nhịp: 5 x 18+ 33 + 5 x 18 = 213m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường:

+ Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2.

+ Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2.

+ Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98.

+ Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98.

+ Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách.

+ Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40MPa.

+ Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90.

+ Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

6.              

Cầu dân sinh qua kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp, thị trấn Búng Tàu, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang

76,936

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 13 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 7,0m; Ngang 30m.

- Sơ đồ kết cấu: Cầu xây dựng 7 nhịp theo sơ đồ : 3 x 40 + 40 + 40 + 2 x (2 x 40) = 279,30m.

+ Các nhịp biên sử dụng dầm super T bằng bê tông DUL đúc tại xưởng.

+ Kết cấu mố, trụ: Mố trụ bằng BTCT đặt trên hệ móng cọc D600 , chiều dài dự kiến 55m/cọc.

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 80 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2; Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90; Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

7.              

Cầu dân sinh Đông Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang

27,204

1.1. Phần cầu chính:

- Tải trọng thiết kế: Xe 5 tấn, người bộ hành 3kN/m2.

- Tần suất thiết kế 1%.

- Khổ thông thuyền: Đứng 5,0m; Ngang 25m.

- Sơ đồ kết cấu: Cầu xây dựng 5 nhịp theo sơ đồ : : 2 x 18 + 37 + 2 x 18 = 109m.

- Kết cấu nhịp: Nhịp biên sử dụng dầm, bê tông cốt thép dự ứng lực. Nhịp vượt sông sử dụng nhịp thép dạng bailey mạ kẽm.

- Kết cấu mố trụ: Bằng bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép

1.2. Đường dẫn vào cầu:

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: 100 MPa.

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m.

- Chiều rộng nền đường 7,5m.

- Loại mặt đường: Láng nhựa (cấp cao A2).

- Kết cấu nền - mặt đường: Tráng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3.0kg/m2.

Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2; Cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, K³0,98; Cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, K³0,98; Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=25kN/m làm lớp ngăn cách; Đắp cát nền đường lu lèn K³0,95, riêng 50cm trên cùng K³0,98, Eo³40Mpa; Đào đất không thích hợp trung bình 50cm, trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m, đắp lại bằng cát lu lèn K>=90; Đắp bao ta luy: Đắp bao ta luy bằng đất dính khai thác tại công trình.

1.3. Phần công trình phòng hộ, an toàn giao thông:

- An toàn giao thông: Theo quy định Điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41-2016/QCVN.

Tổ chức giao đồng mức tại các vị trí giao cắt phù hợp theo mặt bằng hiện trạng và mặt bằng giao thông khu vực.

BOT

 

5. Nội dung được công bố trên Hệ thống đấu thầu điện tủ Quốc gia (nhấp vào số CBDMDA để xem chi tiết):

STT Số CBDMDA Đơn vị CBDM dự án Tên dự án Loại dự án Ngày đăng tải
 
1 20180106418 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh Đông Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
2 20180106415 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh qua kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp, thị trấn Búng Tàu, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
3 20180106413 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh phường 7, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
4 20180106410 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh Lái Hiếu - ĐT928B, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
5 20180106405 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh Tư Sáng, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
6 20180106402 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35
7 20180106399 - 00 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang Cầu dân sinh Mười Ba Ngàn - ĐT926, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang Dự án PPP 12/01/2018 15:35


 - Đính kèm file Quyết định phê duyệt đề xuất dự án của 07 cầu dân sinh.

 

07 CAU DAN SINH.rar
Trở lại