Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
20/11/2012, 13:27 (GMT+7)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA SỞ GIAO THÔNG VÂN TẢI TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2214 /QĐ-UBND ngày   05  tháng 11     

 năm 2012  của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhh Hậu Giang)

 


Danh mục thủ tục hành chính chỉnh sửa, bổ sung

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan

thực hiện

1

Cấp giấy phép lái xe cho người trúng tuyển kỳ sát hạch do Sở Giao thông vận tải quản lý sát hạch

Sở Giao thông vân tải

2

Đổi giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý

Sở Giao thông vân tải

3

Đổi giấy phép lái xe do Ngành Công an cấp tại địa phương

Sở Giao thông vân tải

4

Đổi giấy phép lái xe Quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

Sở Giao thông vân tải

5

Đổi giấy phép lái xe nước ngoài cấp cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam

Sở Giao thông vân tải

6

Cấp lại giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý (Trường hợp giấy phép lái xe hết thời hạn sử dụng)

Sở Giao thông vân tải

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý

Sở Giao thông vân tải

8

Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Sở Giao thông vận tải quản lý 

Sở Giao thông vân tải

9

Chấp thuận khai thác thử tuyến vận tải khách cố định chưa có trong danh mục tuyến đã được công bố đối với tuyến nội tỉnh hoặc liên tỉnh liền kề

Sở Giao thông vân tải

10

Công bố tuyến vận tải khách cố định sau thời gian khai thác thử đối với các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề

Sở Giao thông vân tải

11

Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống

Sở Giao thông vân tải

12

Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống đã được chấp thuận

Sở Giao thông vân tải

13

Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải cố định liền kề và tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống

Sở Giao thông vân tải

14

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải thương mại (trừ phương tiện của các đơn vị vận tải thuộc Bộ Giao thông vận tải có trụ sở tại thành phố Hà Nội và các đơn vị thuộc Cục Đường bộ Việt Nam)

Sở Giao thông vân tải

15

Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

Sở Giao thông vân tải

16

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô

Sở Giao thông vân tải

17

Cấp giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4

Sở Giao thông vân tải

18

Cấp giấy phép xe tập lái

Sở Giao thông vân tải

19

Cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

20

Cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

21

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

22

Cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

23

Công bố cảng thuỷ nội địa, đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài

Sở Giao thông vân tải

24

Cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

25

Cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vân tải

26

Cho ý kiến chấp thuận mở bến khách ngang sông

Sở Giao thông vân tải

27

Đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định trừ các trường hợp tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, vận tải hành khách đường thuỷ nội địa qua biên giới

Sở Giao thông vân tải

28

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

29

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

30

Cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

31

Cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

32

Cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn  và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

33

Cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu (có động cơ, công suất máy chính trên 20 mã lực, trọng tải toàn phần trên 10 tấn và có sức chở đến 12 người)

Sở Giao thông vân tải

34

Đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Sở Giao thông vân tải

35

Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Sở Giao thông vân tải

36

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống

Sở Giao thông vân tải

37

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

Sở Giao thông vân tải

38

Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

Sở Giao thông vân tải

39

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại phương tiện thuỷ nội địa hoạt động trên sông, kênh, rạch, hồ, đầm, vịnh do địa phương trực tiếp quản lý

Sở Giao thông vân tải

 

Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới

 

Stt

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan

thực hiện

1

Cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng

Sở Giao thông vận tải

2

Cấp đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

Sở Giao thông vận tải

3

Đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

Sở Giao thông vận tải

4

Đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng (trường hợp sang tên chủ sở hữu ở khác tỉnh, thành phố)

Sở Giao thông vận tải

5

Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

Sở Giao thông vận tải

6

Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

Sở Giao thông vận tải

7

Xóa sổ đăng ký xe máy chuyên dùng

Sở Giao thông vận tải

8

Cấp lại giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý (Trường hợp giấy phép lái xe bị tước quyền sử dụng không thời hạn)

Sở Giao thông vận tải

9

Cấp lại giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý (Trường hợp giấy phép lái xe bị mất)

Sở Giao thông vận tải

10

Xác minh giấy phép lái xe

Sở Giao thông vận tải

11

Lập lại hồ sơ gốc giấy phép lái xe

Sở Giao thông vận tải

12

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài

Sở Giao thông vận tải

13

Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

Sở Giao thông vận tải

14

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4

Sở Giao thông vận tải

15

Điều chỉnh lưu lượng đào tạo đến 20%

Sở Giao thông vận tải

16

Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy khảo sát trên tuyến đường thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

17

Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách vận tải thử trên tuyến đường thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

18

Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách hoạt động chính thức trên tuyến đường thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

19

Cấp giấy phép kinh doanh vận tải

Sở Giao thông vận tải

20

Cấp giấy phép vận tải thủy qua biên giới

Sở Giao thông vận tải

21

Gia hạn giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Sở Giao thông vận tải

22

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Camphuchia đối với phương tiện phi thương mại

Sở Giao thông vận tải

23

Gia hạn giấy phép liên vận qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia cho phương tiện phi thương mại

Sở Giao thông vận tải

24

Cấp phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi và biển hiệu xe vận chuyển khách xu lịch

Sở Giao thông vận tải

25

Cấp lại phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi và biển hiệu xe vận chuyển khách xu lịch

Sở Giao thông vận tải

26

Cấp đổi phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi và biển hiệu xe vận chuyển khách xu lịch

Sở Giao thông vận tải

27

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện phi thương mại

Sở Giao thông vận tải

28

Cấp mới, đổi, cấp lại, chuyển đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

29

Dự thi lấy bằng, dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

30

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất

Sở Giao thông vận tải

31

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Sở Giao thông vận tải

32

Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

Sở Giao thông vận tải

33

Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Sở Giao thông vận tải

34

Cấp phép hoạt động bến khách ngang sông

Sở Giao thông vận tải

35

Công bố lại cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

Sở Giao thông vận tải

36

Cấp giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ

 

Stt

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan

thực hiện

1

Đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người nước ngoài cư trú, học tập, công tác dài hạn tại Việt Nam

­­­­­­­­­­­­­­

Sở Giao thông vận tải

2

Đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người Việt Nam cư trú tại địa phương­­­­­­­­

Sở Giao thông vận tải

3

Di chuyển quản lý giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải cấp

­­­­­­­­­­­­­­

 

 

Sở Giao thông vận tải

4

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý

Sở Giao thông vận tải

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý

 

Sở Giao thông vận tải

6

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng, bị mất cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý

 

Sở Giao thông vận tải

7

Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Sở Giao thông vận tải quản lý 

 

Sở Giao thông vận tải

8

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải thương mại (trừ phương tiện của các đơn vị vận tải thuộc Bộ Bộ Giao thông vận tải có trụ sở tại thành phố Hà Nội và các đơn vị thuộc Cục Đường bộ Việt Nam)

Sở Giao thông vận tải

9

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ (trừ phương tiện của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại thành phố Hà Nội) 

Sở Giao thông vận tải

10

Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe cá nhân

 

Sở Giao thông vận tải

11

Cấp mới chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

 

Sở Giao thông vận tải

12

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

 

Sở Giao thông vận tải

13

Cấp phù hiệu “Xe hợp đồng”

 

Sở Giao thông vận tải

14

Cấp phù hiệu “Taxi”

 

 

Sở Giao thông vận tải

15

Cấp phù hiệu “Xe vận chuyển khách du lịch”

 

 

Sở Giao thông vận tải

16

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do  phương tiện bị chìm đắm, hoặc bị cháy hồ sơ

Sở Giao thông vận tải

17

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất vì các lý do khác

Sở Giao thông vận tải

18

Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống

 

Sở Giao thông vận tải

19

Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện thuỷ nội địa

 

Sở Giao thông vận tải

20

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện thuỷ nội địa

 

Sở Giao thông vận tải

21

Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống

 

Sở Giao thông vận tải

22

Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống

 

Sở Giao thông vận tải

23

Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống; cấp lại chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa

 

Sở Giao thông vận tải

24

Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống; chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện do Sở Giao thông vận tải cấp

 

Sở Giao thông vận tải

25

Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng từ hạng 3 trở xuống

 

Sở Giao thông vận tải

26

Cấp giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý

 

Sở Giao thông vận tải

27

Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý

 

Sở Giao thông vận tải

28

Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với các trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, và thời gian thi công không quá 07 ngày

Sở Giao thông vận tải

29

Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng thuỷ nội địa hết hạn

Sở Giao thông vận tải

30

Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn

Sở Giao thông vận tải

31

Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài, trong trường hợp phân chia sáp nhập cảng thuỷ nội địa

Sở Giao thông vận tải

32

Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đư ờng thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa 

Sở Giao thông vận tải

33

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa hết hạn

Sở Giao thông vận tải

34

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn

Sở Giao thông vận tải

35

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thuỷ nội địa

Sở Giao thông vận tải

36

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thuỷ nội địa

Sở Giao thông vận tải

37

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp Giấy phép hoạt động hết hạn

 

Sở Giao thông vận tải

38

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn

 

Sở Giao thông vận tải

39

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia sáp nhập bến khách ngang sông

 

Sở Giao thông vận tải

40

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến khách ngang sông

 

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

Trở lại