|
STT
|
Tên Thủ Tục Hành Chính
|
Mẫu Đơn, Tờ Khai
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ
|
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với khách hàng
|
- Giấy đề nghị chiết khấu,
- Giấy cam kết mua lại giấy tờ có giá được ngân hàng nhà nước chiết khấu
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
|
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận đăng ký vay, trả nợ nước ngoài đối với khoản vay trung, dài hạn của doanh nghiệp trên địa bàn không phải là doanh nghiệp nhà nước có giá trị đến 10 triệu đô la Mỹ
|
Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài
|
|
3
|
Xác nhận đăng ký thay đổi vay, trả nợ nước ngoài đối với khoản vay trung, dài hạn của doanh nghiệp trên địa bàn không phải là doanh nghiệp nhà nước có giá trị đến 10 triệu đô la Mỹ
|
Đơn đăng ký thay đổi
|
|
4
|
Xác nhận đăng ký tài khoản ngoại tệ và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
|
Đơn đăng ký tài khoản ngoại tệ và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
|
|
5
|
Thủ tục cấp hạn ngạch nhập khẩu vàng nguyên liệu áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu vàng để gia công, tái xuất các sản phẩm vàng cho nước ngoài
|
Đơn xin nhập khẩu vàng (Phụ lục 2 Thông tư 10/2003/TT-NHNN)
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép mang vàng khi xuất cảnh cho cá nhân xuất cảnh qua cửa khẩu Việt Nam bằng hộ chiếu (trừ trường hợp cá nhân là người Việt Nam đi định cư ở nước ngoài)
|
Đơn xin mang vàng khi xuất cảnh
|
|
7
|
Cấp giấy phép mang vàng khi xuất cảnh cho cá nhân đi định cư ở nước ngoài xuất cảnh qua cửa khẩu Việt Nam bằng hộ chiếu
|
Đơn xin mang vàng khi xuất cảnh
|
|
8
|
Cấp giấy phép cho tổ chức kinh tế làm đại lý chi trả ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép
|
Đơn xin làm đại lý chi trả ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép
|
|
9
|
Cấp giấy phép mang tiền của nước có chung biên giới và đồng VN bằng tiền mặt ra nước ngoài
|
Đơn xin cấp giấy phép mang tiền của nước có chung biên giới và đồng Việt Nam ra nước ngoài
|
|
10
|
Cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa
|
Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa
|
|
11
|
Cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản ở ngân hàng tại Lào
|
Đơn xin cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản tại Ngân hàng tại Lào
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký Đại lý đổi ngoại tệ
|
Đơn đăng ký đại lý đổi ngoại tệ
|
|
13
|
Cấp giấy phép cho thành lập bàn đổi ngoại tệ của cá nhân
|
Đơn xin phép thành lập Bàn đổi ngoại tệ
|
|
14
|
Cấp giấy phép thu ngoại tệ tiền mặt từ xuất khẩu sang Campuchia
|
Đơn xin phép thu ngoại tệ tiền mặt từ xuất khẩu sang Campuchia
|
|
III
|
LĨNH VỰC CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
|
|
|
(1)
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
|
|
|
15
|
Sửa đổi, bổ sung điều lệ, thay đổi một số nội dung trong giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
|
|
|
16
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
|
|
|
17
|
Thủ tục chấp thuận thành lập Công ty kiều hối trực thuộc ngân hàng thương mại cổ phần
|
|
|
18
|
Chấp thuận thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc ngân hàng thương mại cổ phần
|
|
|
19
|
Chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần nhà nước và nhân dân
|
- Mẫu đơn mua cổ phần đối với tổ chức,
- Mẫu đơn mua cổ phần đối với cá nhân,
- Bản kê khai tài sản, thu nhập (Cổ đông là cá nhân sở hữu từ 5% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần trở lên)
|
|
20
|
Chấp thuận cho ngân hàng thương mại cổ phần được đăng ký niêm yết cổ phiếu
|
|
|
21
|
Chấp thuận cho ngân hàng thương mại cổ phần được đăng ký phát hành cổ phiếu ra công chúng
|
|
|
22
|
Chấp thuận thay đổi tỷ lệ cổ phần của các cổ đông lớn của ngân hàng thương mại cổ phần
|
Mẫu đơn mua cổ phần
|
|
(2)
|
Mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
|
|
|
23
|
Thủ tục chấp thuận mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại ở trong nước
|
Đơn đề nghị mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
|
|
24
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên, địa điểm của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng
|
Đơn đề nghị thay đổi tên, địa điểm của sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
|
|
25
|
Thủ tục xác nhận đăng ký mở, thay đổi tên và/hoặc địa điểm, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm, ATM
|
Văn bản đăng ký mở, thay đổi tên và/hoặc địa điểm, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm, ATM
|
|
26
|
Chấp thuận mở chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài của ngân hàng
|
Đơn đề nghị mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
|
|
(3)
|
Thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
27
|
Thay đổi tên, nội dung, phạm vi, thời hạn hoạt động và Điều lệ của Công ty tài chính cổ phần
|
|
|
28
|
Thay đổi mức vốn điều lệ của công ty tài chính cổ phần
|
|
|
29
|
Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty tài chính cổ phần
|
|
|
30
|
Thủ tục chuyển nhượng cổ phần có ghi tên vượt quá tỷ lệ quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của Công ty tài chính cổ phần
|
|
|
31
|
Thay đổi tỷ lệ cổ phần của các cổ đông lớn của công ty tài chính cổ phần
|
|
|
32
|
Thay đổi tên của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
33
|
Thay đổi mức vốn điều lệ của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
34
|
Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
35
|
Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
36
|
Chuyển nhượng cổ phần có ghi tên kể từ lần chuyển nhượng đầu tiên vượt quá 20% vốn điều lệ của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
37
|
Thay đổi tỷ lệ cổ phần của các cổ đông lớn trong công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
38
|
Chấp thuận thực hiện nghiệp vụ cho thuê vận hành của công ty cho thuê tài chính cổ phần
|
|
|
39
|
Chấp thuận cho tổ chức tín dụng cổ phần được thực hiện nghiệp vụ bao thanh toán
|
|
|
(4)
|
Mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
|
40
|
Đăng ký mở phòng giao dịch của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Đăng ký mở Phòng giao dịch
|
|
(5)
|
Mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
|
|
|
41
|
Mở thêm chi nhánh của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
|
Đơn đề nghị mở chi nhánh
|
|
42
|
Thay đổi địa điểm chi nhánh của tổ chức tài chính quy mô nhỏ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố
|
|
|
43
|
Thay đổi tên chi nhánh của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
|
Văn bản đăng ký thay đổi tên chi nhánh - Phụ lục số 02, Thông tư Số: 08/2009/TT-NHNN, ngày 28/4/2009
|
|
44
|
Thủ tục mở, thay đổi tên và/hoặc địa điểm, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch của tổ chức tài chính quy mô nhỏ cùng địa bàn tỉnh, thành phố
|
Văn bản mở, thay đổi tên và/hoặc địa điểm, chấm dứt hoạt động phòng giao – Phụ lục số 03, Thông tư Số: 08/2009/TT-NHNN, ngày 28/4/2009
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
|
|
(1)
|
Thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
45
|
Cấp giấy phép thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
|
|
46
|
Thủ tục cấp lại hoặc đổi Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (trường hợp Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương mất hoặc hư hỏng giấy phép)
|
Đơn đề nghị cấp lại hoặc cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
|
|
47
|
Chấp thuận mở phòng giao dịch, Quỹ tiết kiệm của Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương
|
Đăng ký mở phòng giao dịch, Quỹ tiết kiệm (Mẫu số 14 đính kèm)
|
|
48
|
Chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm của Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương
|
Đăng ký chấm dứt phòng giao dịch, Quỹ tiết kiệm (Mẫu số 14 đính kèm)
|
|
49
|
Chấp thuận mở phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
50
|
Chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
(2)
|
Cấp phép những thay đổi của Quỹ tín dụng nhân dân
|
|
|
51
|
Chấp thuận thay đổi tên của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
52
|
Chấp thuận tăng, giảm vốn điều lệ vượt mức quy định của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
53
|
Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
54
|
Chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
55
|
Chấp thuận thay đổi phạm vi hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
56
|
Chấp thuận thay đổi thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
57
|
Chấp thuận thay đổi chủ tịch hội đồng quản trị, các thành viên hội đồng quản trị của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
Danh sách trích ngang của những người được dự kiến bố trí vào các chức danh sẽ thay đổi (Mẫu số 5 đính kèm Quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN)
|
|
58
|
Chấp thuận thay đổi trưởng ban kiểm soát, các thành viên ban kiểm soát của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
Danh sách trích ngang của những người được dự kiến bố trí vào các chức danh sẽ thay đổi (Mẫu số 5 đính kèm quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN)
|
|
59
|
Chấp thuận thay đổi giám đốc của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
60
|
Chia quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
61
|
Tách quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
62
|
Hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
63
|
Sáp nhập quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
64
|
Thu hồi giấy phép trong trường hợp chia tách quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
65
|
Thu hồi giấy phép trong trường hợp hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
66
|
Thu hồi giấy phép trong trường hợp sáp nhập quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
|
|
|
67
|
Thu hồi giấy phép trong trường hợp quỹ tín dụng nhân dân cơ sở bị phá sản
|
|
|
68
|
Thu hồi giấy phép trong trường hợp quỹ tín dụng nhân dân cơ sở giải thể tự nguyện theo nghị quyết của đại hội thành viên
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
|
|
|
69
|
Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước trên địa bàn
|
|
|
70
|
Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước khác địa bàn tỉnh
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHO QUỸ
|
|
|
71
|
Giám định tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
|
+ Giấy đề nghị đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (Mẫu 01);
+ Giấy đề nghị giám định tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (Mẫu 02).
|
|
72
|
Thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông do quá trình lưu thông, do bị lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất
|
|
|
73
|
Thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông do quá trình bảo quản
|
|
|
74
|
Giám định tiền giả, tiền nghi giả
|
Giấy đề nghị (Phụ lục 04 Quyết định 28/2008/QĐ-NHNN)
|
|
VII
|
LĨNH VỰC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÁC
|
|
|
75
|
Tham gia thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng
|
Đơn xin tham gia thanh toán bù trừ điện tử (phụ lục số 13)
|
|
76
|
Cấp mã ngân hàng cho quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn
|
Đề nghị cấp mã ngân hàng (phụ lục số 01)
|
|
77
|
Huỷ bỏ mã ngân hàng của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn
|
Đề nghị huỷ mã ngân hàng (phụ lục số 02)
|
|
78
|
Điều chỉnh thông tin ngân hàng khi quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có sự thay đổi
|
Đề nghị điều chỉnh thông tin ngân hàng (phụ lục số 03)
|
|
79
|
Tuyển dụng công chức loại A vào làm việc tại NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố
|
|
|
80
|
Tuyển dụng công chức loại B, C vào làm việc tại NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố
|
|