|
STT
|
Tên Thủ Tục Hành Chính
|
Mẫu Đơn, Tờ Khai
|
|
1
|
Đăng ký danh sách thành viên sáng lập Công ty hợp danh
|
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi loại hình doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư tại KCN
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
3
|
Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
4
|
Cấp phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại KCN
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
|
|
5
|
Cấp, sửa đổi, bổ sung và gia hạn giấy phép thành lập VPĐD thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài tại KCN
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬPVĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập VPĐD thương nhân nước ngoài tại KCN
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
7
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập VPĐD thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại KCN
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
8
|
Xác nhận nhân sự chủ chốt cho các doanh nghiệp trong KCN
|
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy đăng ký nhân sự chủ chốt cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại KCN
|
|
|
10
|
Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
11
|
Đăng ký bổ sung, thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
12
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
13
|
Đăng ký đổi tên Chi nhánh, VPĐD có phạm vi nằm ngoài tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
14
|
Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
15
|
Chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành Công ty TNHH 2 TV
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
16
|
Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
17
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
18
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
19
|
Xác định thời điểm tạm ngưng hoạt động của doanh nghiệp
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
20
|
Đăng ký giải thể doanh nghiệp
|
|
|
21
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép đầu tư
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
|
|
22
|
Chứng nhận đầu tư dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện phải thực hiện thẩm tra có quy mô đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
23
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
25
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
26
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
27
|
Đăng ký dự án đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
BẢN ĐĂNG KÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
28
|
Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
29
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
30
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm tra điều chỉnh
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
31
|
Thẩm tra cấp Giấy Chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
32
|
Thẩm tra Cấp Giấy Chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư trong KCN
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và khắc dấu (một cửa liên thông)
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
35
|
Chứng nhận đầu tư trong các KCN
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
36
|
Đăng ký, cấp giấy Chứng nhận đầu tư bên trong các KCN
|
BẢN ĐĂNG KÝ,ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
37
|
Thu hồi giấy chứng nhận đầu tư
|
|
|
38
|
Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
39
|
Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các KCN
|
BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
40
|
Xác nhận tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư vào KCN
|
|
|
41
|
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
|
|
42
|
Đăng ký kinh doanh đối với dự án kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
43
|
Đăng ký chế độ kế toán của doanh nghiệp (đối với dự án đầu tư nước ngoài - một cửa của Ban Quản lý)
|
Công văn Bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán áp dụng
|
|
44
|
Thủ tục xử lý đơn thư
|
|
|
45
|
Đăng ký lại thang lương, bảng lương
|
|
|
46
|
Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B,C đầu tư trong KCN
|
|
|
47
|
Cấp Chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án đầu tư trong KCN
|
|
|
48
|
Điều chỉnh quy hoạch KCN với điều kiện không thay đổi chức năng sử dụng đất và cơ cấu quy hoạch
|
|
|
49
|
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt
|
|
|
50
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN mẫu D
|
ĐĂNG KÝ MẪU CHỨ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CO VÀ CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
|
|
51
|
Cấp gia hạn giấy phép thành lập VPĐD thương nhân nước ngoài trong KCN
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
52
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN mẫu S
|
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
|
|
53
|
Cấp Giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và NĐT nước ngoài lần đầu đầu tư vào KCN sau khi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Công thương
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
|
|
54
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được thành lập theo quy định của pháp luật nhưng chưa được cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo quy định tại NĐ 23/2007/NĐ-CP cho các doanh nghiệp trong
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ
|
|
55
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong KCN
|
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
56
|
Đăng ký văn phòng phẩm
|
|
|
57
|
Đăng ký cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC)
|
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ABTC (1)
|
|
58
|
Đăng ký gia hạn xác nhận thương nhân mua hàng
|
|
|
59
|
Đăng ký thương nhân mua hàng
|
|
|
60
|
Thông báo hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài trong KCN
|
THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
61
|
Thủ tục xuất nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế
|
PHIẾU ĐĂNG KÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU CHUYỂN CỬA KHẨU
|
|
62
|
Đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
|
|
63
|
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
64
|
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
65
|
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty Cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
66
|
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY HỢP DANH
|
|
67
|
Đăng ký bổ sung, điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
68
|
Đăng ký danh sách thành viên cty TNHH 2 TV
|
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
69
|
Đăng ký danh sách cổ đông sáng lập Cty Cổ phần
|
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
70
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 1
|
|
|
71
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2
|
|
|
72
|
Thủ tục giải quyết tố cáo
|
|
|
73
|
Thủ tục tiếp dân
|
|
|
74
|
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
75
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
|
|
76
|
Đăng ký hoạt động VPĐD đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
77
|
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
|
|
78
|
Thông báo lập chi nhánh, VPĐD ở nước ngoài đối với Công ty TNHH 1thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
|
79
|
Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với Công ty TNHH 1 TV (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
|
80
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
81
|
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
82
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
83
|
Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
84
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
85
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
86
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
87
|
Đề nghị cấp lại Giấy CNĐKKD do mất, cháy, …đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
88
|
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
|
89
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
|
|
|
90
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
|
|
91
|
Đăng ký hoạt động VPĐD đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
92
|
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
|
|
93
|
Thông báo lập chi nhánh, VPĐD ở nước ngoài đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
|
94
|
Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
|
95
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
96
|
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
97
|
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
98
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
99
|
Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện ủy quyền đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
100
|
Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
101
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
102
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
103
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
104
|
Đề nghị cấp lại Giấy CNĐKKD do mất, cháy, …đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
105
|
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
|
106
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
|
|
|
107
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
|
|
108
|
Đăng ký hoạt động VPĐD đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
109
|
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
|
|
110
|
Thông báo lập chi nhánh, VPĐD ở nước ngoài đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
|
|
111
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
112
|
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
113
|
Đăng ký thay đổi thành viên đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
114
|
Đăng ký thay đổi người đại diện ủy quyền của thành viên đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
115
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
116
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
117
|
Đề nghị cấp lại Giấy CNĐKKD do mất, cháy, …đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
118
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
|
|
119
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
|
|
120
|
Đăng ký hoạt động VPĐD đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
121
|
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
|
|
122
|
Thông báo lập chi nhánh, VPĐD ở nước ngoài đối với Công ty Cổ phần
|
|
|
123
|
Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với Công ty Cổ phần
|
|
|
124
|
Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với Công ty Cổ phần
|
|
|
125
|
Đề nghị cơ quan ĐKKD giám sát việc triệu tập và họp đại hội đồng cổ đông đối với Công ty Cổ phần
|
|
|
126
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
127
|
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty cổ phần
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
128
|
Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
129
|
Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với Công ty Cổ phần
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
130
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty cổ phần
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
131
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty cổ phần
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
132
|
Đề nghị cấp lại Giấy CNĐKKD do mất, cháy, …đối với Công ty cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
133
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh đối với Công ty cổ phần
|
|
|
134
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty Hợp danh
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
|
|
135
|
Đăng ký hoạt động VPĐD đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
|
|
136
|
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty Hợp danh
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
|
|
137
|
Thông báo lập chi nhánh, VPĐD ở nước ngoài đối với Công ty hợp danh
|
|
|
138
|
Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với Công ty hợp danh
|
|
|
139
|
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
140
|
Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
141
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
142
|
Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
143
|
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
144
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty Hợp danh
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
145
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
|
|
146
|
Đề nghị cấp lại Giấy CNĐKKD do mất, cháy, …đối với Công ty hợp danh
|
|
|
147
|
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty hợp danh
|
|
|
148
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh đối với Công ty hợp danh
|
|
|
149
|
Chia Công ty TNHH 1 thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
150
|
Tách Công ty TNHH 1 thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
151
|
Sáp nhập Công ty TNHH 1 thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
152
|
Hợp nhất các Công ty TNHH 1 thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
|
|
153
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV thành công ty cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
154
|
Chia Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
155
|
Tách Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
156
|
Sáp nhập Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
|
|
157
|
Hợp nhất Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
|
158
|
Chia Công ty Cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
159
|
Tách Công ty Cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
160
|
Sáp nhập Công ty Cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
161
|
Hợp nhất Công ty Cổ phần
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
|
|
162
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI
|
|
163
|
Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
164
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
165
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
166
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
167
|
Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Chi nhánh (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
168
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
169
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
170
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
171
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
172
|
Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập doanh nghiệp (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
173
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
174
|
Thẩm tra cấp Giấy CNĐT đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư có quy mô 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
175
|
Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ mà không có trong quy hoạch hoặc thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện nhưng điều kiện đầu tư chưa được pháp luật quy định
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
176
|
Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy CNĐT
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
177
|
Chuyển nhượng dự án đầu tư
|
BẢN ĐĂNG KÝ, ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
178
|
Thanh lý dự án đầu tư
|
|
|
179
|
Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư
|
|
|
180
|
Đăng ký đổi Giấy CNĐT theo quy định Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư
|
BẢN ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
|
|
181
|
Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có từ 2 chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên
|
BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
|