Thủ tục hành chính Sở Kế hoạch & Đầu tư
14/11/2009, 11:29 (GMT+7)

STT

Tên Thủ Tục Hành Chính

Mẫu Đơn, Tờ Khai

I. Lĩnh vực: Đầu tư (7 TTHC)

1

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp dự án dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư

2

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp dự án dưới 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

3

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp dự án trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

4

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp dự án từ 300 tỷ đồng trở lên, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

5

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp điều chỉnh dự án dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

6

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp điều chỉnh dự án dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

7

Cấp Giấy chứng nhận Đầu tư

(trường hợp điều chỉnh dự án trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

1- Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2- Tờ Khai

II. Lĩnh vực: Đăng ký kinh doanh (53 TTHC)

1

Bán doanh nghiệp tư nhân

Thông báo bán doanh nghiệp

2

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký họat động của doanh nghiệp bị mất.

 

Không

3

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký họat động của doanh nghiệp trường hợp bị rách, nát, cháy hoặc bị tiêu hủy dưới các hình thức khác.

 

Không

4

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện

1- Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế.

5

Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp công ty cổ phần chuyển đổi thành công ty TNHH.

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

6

Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH.

Giấy đề nghị chuyển đổi

7

Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên.

Giấy đề nghị chuyển đổi

8

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp.

Thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

9

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh.

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế

3- Danh sách thành viên.

10

Đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh.

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế.

11

Đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh.

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế.

12

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên đối với chủ sở hữu là cá nhân

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

 2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế

13

Đăng ký  kinh doanh

Thông báo về đăng ký kinh doanh

14

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

15

Đăng ký giải thể chi nhánh

không

16

Đăng ký giải thể doanh nghiệp

không

17

Xóa tên Hợp tác xã - Giải thể bắt buộc

không

18

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ky kinh doanh Hợp tác xã, giải thể tự nguyện

không

19

Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp hợp nhất một số công ty TNHH thành một công ty mới.

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

20

Đăng ký  tạm ngừng kinh doanh của Hợp tác xã

Thông báo tạm ngừng

21

Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty cổ phần vào một công ty cổ phần khác.

 

Không

22

Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chia công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

23

Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chia công ty TNHH thành một số công ty cùng loại.

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

24

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp

Thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

25

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần trong trường hợp quy định tại khoản 3, điều 84 của Luật Doanh nghiệp.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

26

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập trong trường hợp cổ đông sáng lập chuyển nhượng cổ phần phổ thông cho cổ đông sáng lập khác hoặc chuyển nhượng cổ phần phổ thông cho người không phải là cổ đông sáng lập (theo quy định tại khoản 5, điều 84 của Luật Doanh nghiệp.

 

 

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

27

Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký họat động.

28

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

29

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty hợp danh

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

30

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

31

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký họat động theo quyết định của Tòa án.

không

32

Đăng ký  thay đổi người đại diện theo pháp luật của Hợp tác xã , danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát HTX.

Thông báo về đăng ký kinh doanh

33

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

34

Đăng ký thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

35

Đăng ký thay đổi thành viên do thừa kế.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

36

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

37

Đăng ký  thay đổi trong trường hợp Hợp tác xã khai trừ xã viên, có xã viên ra khỏi HTX hoặc kết nạp xã viên mới làm thay đổi số lượng xã viên.

Thông báo về đăng ký kinh doanh

 

38

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH có hai thành viên trở lên.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

39

Đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại khoản 3, Điều 39 của Luật Doanh nghiệp thừa kế.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

40

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty TNHH một thành viên.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

41

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty TNHH 2  thành viên trở lên.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

42

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp ngoài tỉnh.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

43

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

44

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp đến nơi khác trong phạm vi tỉnh.

Thông báo về đăng ký kinh doanh

45

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ công ty.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

46

Đăng ký  thay đổi vốn điều lệ Hợp tác xã

Thông báo về đăng ký kinh doanh

47

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã, giải thể tự nguyện

không

48

Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên (Nếu công ty huy động thêm vốn góp từ một hoặc một số người khác).

 

Giấy đề nghị chuyển đổi

49

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh

Thông báo lập địa điểm kinh doanh

50

Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên (Nếu chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, cho, tặng một phần sở hữu của mình tại công ty cho một hoặc một số người khác).

 

 

Giấy đề nghị chuyển đổi

51

Đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chủ sở hữu là tổ chức

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế.

52

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên

1- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

2- Bản kê khai thông tin đăng ký thuế

53

Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần.

Giấy đề nghị chuyển đổi

 

Trở lại