</xml
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HẬU GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 518/QĐ-UBND Hậu Giang, ngày 11 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH 

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Khoản 4.2 Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

CHỦ TỊCH UBND TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống xử lý chất thải Y tế tuyến cơ sở;

Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh Khoản 4 và Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 67/TTr-SKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Khoản 4.2 Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh, với các nội dung như sau:

4.2. Thiết bị xử lý chất thải rắn:

- Lò đốt rác công suất 5kg/mẻ                              :         2 lò;

- Lò đốt rác công suất 30kg/mẻ                                      :         6 lò;

- Lò đốt rác công suất 50kg/mẻ                                      :         1 lò;

- Thùng chứa rác và tro 120L                               :         35 thùng;

- Thùng chứa rác và tro 60L                                 :         4 thùng;

- Cân trọng lượng 30kg                                        :         7 cái;

- Cân trọng lượng 12kg                                        :         2 cái;

- Xe vận chuyển rác thải y tế tải trọng 0,5 tấn     :         7 xe.

Trong đó, bàn giao 07 xe vận chuyển rác thải y tế cho các Trung tâm Y tế tuyến huyện, cụ thể như sau:

+ Trung tâm Y tế thành phố Vị Thanh 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201255; số máy: F10A - ID 731336.

+ Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201259; số máy: F10A - ID 731339.

+ Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201254; số máy: F10A - ID 731290.

+ Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201256; số máy: F10A - ID 731383.

+ Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201247; số máy: F10A - ID 731376.

+ Trung tâm Y tế huyện Châu Thành 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201253; số máy: F10A - ID 731333.

+ Trung tâm Y tế thị xã Ngã Bảy 01 xe: xe ô tô tải thùng kín (xe vận chuyển rác thải y tế); màu sơn: màu trắng; hiệu: SUZUKI; xuất xứ: SUZUKI– Việt Nam; số loại: SK410K4/SGS-TK; số khung: Rlseda21thv 201246; số máy: F10A - ID 731371”.

Điều 2. Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Lưu: VT, KGVX. LHT.

D/HOANGTUAN/2018/QĐ/QĐ DIEU CHINH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

       Đồng Văn Thanh