</xml
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN CHÂU THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 213/TTR-UBND Châu Thành, ngày 12 tháng 12 năm 2017

TỜ TRÌNH

Thông qua nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân huyện

về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch

sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành

 
 

 

 


Kính gửi: Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành

 

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Thực hiện Công văn số 2128/UBND-KT ngày ngày 29 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cho huyện, thị xã, thành phố;

Uỷ ban nhân dân huyện xin trình Hội đồng nhân dân huyện thông qua dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân huyện (Khóa XI, kỳ họp thứ Năm) về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, cụ thể như sau:

I. SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT

Dự thảo nghị quyết nêu trên ban hành là cần thiết, xuất phát từ việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành.

II. MỤC ĐÍCH, QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO VIỆC XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT

1. Mục đích

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành theo quy định pháp luật về đất đai và các văn bản chỉ đạo của cấp trên, đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội và phù hợp với thực tế quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Quan điểm chỉ đạo

- Tổ chức công bố và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ tỉnh đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện;

- Cụ thể hoá đồng bộ các chính sách về đất đai hiện hành, đồng thời thực hiện tốt các chính sách liên quan đến bồi thường hỗ trợ tái định cư như đào tạo nghề, chuyển đổi cơ cấu ngành nghề đối với những người bị thiếu đất hoặc không còn đất sản xuất khi nhà nước thu hồi đất để xây dựng các công trình vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

- Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

III. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

1. Giao cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản (Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện):

- Xây dựng dự thảo Tờ trình và dự thảo nghị quyết.

- Tổ chức lấy ý kiến phòng, ban ngành, đoàn thể huyện, Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn và Nhân dân cũng như đánh giá tác động (nếu có).

- Báo cáo kết quả tiếp thu ý kiến góp ý.

2. Thẩm định dự thảo nghị quyết theo quy định pháp luật (báo cáo thẩm định của Phòng Tư pháp số 604/BC-TP, ngày  07 tháng 12 năm 2017).

3. Các tài liệu đính kèm

- Báo cáo thuyết minh tóm tắt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành.

- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2015.

- Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016.

IV. BỐ CỤC VÀ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT

1. Bố cục

Nghị quyết gồm 03 Điều (Từ Điều 1 đến Điều 3) và các Phụ lục đính kèm.

2. Nội dung Nghị quyết

2.1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)

          2.1.1. Đất nông nghiệp

Theo kế hoạch được duyệt đến năm 2015, chỉ tiêu đất nông nghiệp là 10.901,46 ha. Thực hiện là 11.287,22 ha, cao hơn chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 385,76 ha, đạt 103,54%.

          2.1.2. Đất phi nông nghiệp

Theo kế hoạch được duyệt đến năm 2015, chỉ tiêu đất phi nông nghiệp là 3.004,58 ha. Thực hiện là 2.802,60 ha, thấp hơn chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 201,98 ha, đạt 93,28%.

          2.1.3. Đất chưa sử dụng

Theo kế hoạch được duyệt đến năm 2015, chỉ tiêu đất chưa sử dụng 0 ha. Thực hiện là 0 ha (toàn bộ đất trên địa bàn huyện được đưa vào sử dụng 100%).

2.1.4. Đất đô thị

Theo kế hoạch được duyệt đến năm 2015, chỉ tiêu đất đô thị là 2.725,90 ha. Thực hiện là 2.783,05 ha, cao hơn chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 57,15 ha, đạt 102,10%.

2.2. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

2.2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh
phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích

(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

11.287,22

80,11

10.426,21

43,24

10.469,45

74,31

1.1

Đất trồng lúa

230,99

2,05

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

230,99

2,05

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,22

0,03

2,22

1,00

3,22

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.993,53

97,40

9.696,01

39,74

9.735,75

92,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

59,48

0,53

727,98

2,50

730,48

6,98

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.802,60

19,89

3.663,61

-43,24

3.620,37

25,69

2.1

Đất quốc phòng

1,77

0,06

4,00

 

4,00

0,11

2.2

Đất an ninh

2,26

0,08

2,35

0,12

2,47

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

245,79

8,77

290,79

 

290,79

8,03

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,50

4,34

310,00

 

310,00

8,56

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,93

0,18

24,82

8,74

33,56

0,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,33

3,33

93,05

4,78

97,83

2,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

783,01

27,94

1.225,85

-30,39

1.195,46

33,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,49

0,45

3,54

1,45

4,99

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,12

0,78

6,52

-0,12

6,40

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

19,33

2,47

46,90

-19,97

26,93

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,21

0,03

29,60

-3,15

26,45

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

320,43

40,92

 

449,93

449,93

37,64

-

Đất thủy lợi

294,80

37,65

 

300,33

300,33

25,12

-

Đất công trình năng lượng

135,62

17,32

 

373,62

373,62

31,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,39

0,05

 

0,47

0,47

0,04

-

Đất chợ

2,62

0,33

 

6,34

6,34

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

0,00

0,04

 

0,04

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

0,80 

0,40

1,20

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

275,25

9,82

419,34

-53,42

365,92

10,11

2.14

Đất ở tại đô thị

99,12

3,54

116,40

14,98

131,38

3,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,99

0,43

25,07

-11,06

14,01

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,76

0,49

1,86

12,28

14,14

0,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,34

0,15

4,50

0,10

4,60

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

15,20

0,54

18,14

 

18,14

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,29

0,15

 

3,66

3,66

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,80

0,03

 

2,45

2,45

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,47

0,30

 

13,97

13,97

0,39

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,94

0,03

 

0,94

0,94

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.115,81

39,81

 

1.115,81

1.115,81

30,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

2.783,05

19,75

2.783,05

 

2.783,05

19,75

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

4

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

693,84

4,78

698,62

4,96

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

960,00

33,56

993,56

7,05

8

Khu du lịch

 

 

 

 

 

 

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

389,48

389,48

2,76

 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2.2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Xã Đông Thạnh

Xã Phú An

Xã Đông Phú

Xã Phú Hữu

Xã Đông Phước

Xã Đông Phước A

Xã Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

817,77

54,34

377,71

18,79

17,60

211,49

34,77

30,86

28,88

43,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,57

1,98

 

7,35

3,69

14,15

 

7,39

12,46

5,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

52,57

1,98

 

7,35

3,69

14,15

 

7,39

12,46

5,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

765,20

52,36

377,71

11,44

13,91

197,34

34,77

23,47

16,42

37,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

831,42

101,00

 

25,46

43,89

45,36

 

380,00

138,03

97,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

160,42

 

 

25,46

43,89

45,36

 

 

33,03

12,68

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

18,00

 

 

 

 

 

 

3,00

15,00

 

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

653,00

101,00

 

 

 

 

 

377,00

90,00

85,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

 

 

 

 

0,49

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.                         - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.                                                           


2.3. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016

2.3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

1

Đất nông nghiệp

10.868,41

850,95

739,47

1.010,72

687,55

854,09

1.680,90

2.019,77

1.439,30

1.585,66

1.1

Đất trồng lúa

219,86

 

 

31,31

46,08

58,01

 

8,89

58,99

16,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

219,86

 

 

31,31

46,08

58,01

 

8,89

58,99

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,22

 

 

 

0,75

 

1,89

 

 

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.585,85

843,38

739,47

972,34

636,48

796,08

1.675,02

1.992,07

1.362,54

1.568,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

59,48

7,57

 

7,07

4,24

 

3,99

18,81

17,77

0,03

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.221,41

203,35

989,28

138,42

104,91

844,98

249,41

258,67

171,08

261,31

2.1

Đất quốc phòng

1,82

1,77

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.2

Đất an ninh

2,41

2,00

0,15

 

 

0,20

 

 

0,06

 

2.3

Đất khu công nghiệp

290,79

 

 

 

 

290,79

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

297,00

 

177,00

 

 

120,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

9,67

2,94

3,79

0,41

0,11

0,49

0,79

0,22

0,92

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,33

3,22

70,05

0,03

 

3,26

0,52

 

0,54

15,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

913,26

88,51

298,62

52,68

14,94

68,18

98,67

56,49

130,61

104,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,49

1,98

1,46

 

 

 

0,05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,12

1,45

0,16

0,22

0,10

0,10

3,11

0,28

0,24

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

21,73

5,95

1,91

2,84

0,92

2,19

2,55

1,51

1,82

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,21

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

345,21

31,17

43,47

36,21

13,13

64,67

41,25

38,51

29,45

47,35

-

Đất thủy lợi

294,87

45,14

14,67

13,20

0,72

0,48

51,25

15,95

99,03

54,43

-

Đất công trình năng lượng

237,37

 

236,10

 

0,06

0,56

0,37

 

 

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,39

0,27

 

 

0,01

0,01

0,01

0,02

0,07

 

-

Đất chợ

3,87

2,55

0,85

 

 

0,17

0,08

0,22

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

310,49

 

 

31,08

21,55

89,86

46,21

47,46

34,55

39,78

2.14

Đất ở tại đô thị

129,60

59,42

70,18

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,17

6,03

0,49

0,62

0,39

0,90

0,82

2,22

0,77

0,93

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,26

0,33

 

 

 

12,25

0,68

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,50

1,10

0,97

0,19

1,04

 

 

1,20

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

15,20

0,62

2,27

0,25

0,77

2,78

1,17

4,39

2,28

0,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,63

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,02

0,32

0,02

0,14

0,04

0,23

0,03

0,04

0,17

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,47

 

 

 

 

1,80

6,67

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,94

0,03

0,29

0,10

 

 

0,03

0,49

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

1.115,81

37,06

364,82

52,92

66,07

254,24

93,77

146,16

1,18

99,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

2.783,05

1.054,30

1.728,75

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


2.3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng

diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

358,63

3,28

192,84

0,05

0,59

136,25

5,04

 

0,99

19,59

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

358,48

3,28

192,84

0,05

0,59

136,25

5,28

 

0,99

19,20

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,19

 

7,69

 

 

3,50

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,00

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,03

 

4,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,66

 

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

373,81

6,48

195,84

1,62

1,59

137,75

6,54

1,10

2,30

20,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

373,66

6,48

195,84

1,62

1,59

137,75

6,54

1,10

2,30

20,44

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,08

3,84

 

1,50

1,50

1,50

0,24

1,50

1,50

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,98

1,98

 

1,50

1,50

1,50

 

1,50

1,50

1,50

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,10

1,86

 

 

 

 

0,24

 

 

 

Ghi chú:                - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.              - - - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


V. NHỮNG VẤN ĐỀ XIN KÝ KIẾN (NẾU CÓ): Không.

Trên đây là Tờ trình thông qua dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân huyện (Khóa XI, kỳ họp thứ Năm) về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành kính trình Hội đồng nhân dân huyện xem xét, quyết định./.

 

Nơi nhận                                            

- Như trên;

- Lưu VT.

                                                   

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH