</xml
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN CHÂU THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 212/TTR-UBND Châu Thành, ngày 8 tháng 12 năm 2017

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Châu Thành

 
 
 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 1303/STNMT-CCQLĐĐ ngày 18 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đăng ký Danh mục công trình, dự án cần thu lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Thông báo số 41/TB-STNMT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Châu Thành

Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

1.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

1.2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018;

2. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017

2.1. Đất nông nghiệp

Theo kế hoạch được duyệt, chỉ tiêu đất nông nghiệp là 10.706,11 ha. Thực hiện là 11.280,94 ha, cao hơn chỉ tiêu được duyệt là 574,83 ha, đạt 105,37%.

2.2. Đất phi nông nghiệp

Theo kế hoạch được duyệt, chỉ tiêu đất phi nông nghiệp là 3.383,71 ha. Thực hiện là 2.808,88 ha, thấp hơn chỉ tiêu được duyệt là 574,83 ha, đạt 83,21%.

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch năm 2017 được duyệt (251/QĐ-UBND)
(ha)

Diện tích kế hoạch năm 2017 được duyệt (2195/QĐ-UBND)
(ha)

Kết quả thực hiện ước đến 31/12/2017

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)-(5)

(8)=(6)/(5)*100%

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.725,37

10.706,11

11.280,94

574,83

105,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

215,39

210,19

233,47

23,28

111,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

215,39

210,19

233,47

23,28

111,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,22

3,22

3,22

 

100,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.447,28

10.433,22

10.984,77

551,55

105,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

59,48

59,48

59,48

 

100,00

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.364,45

3.383,71

2.808,88

-574,83

83,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

4,00

1,77

-2,23

44,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,47

2,47

2,26

-0,21

91,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

290,79

290,79

245,79

-45,00

84,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,00

310,00

134,50

-175,50

43,39

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,59

14,72

5,59

-9,13

37,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,26

85,26

85,26

 

100,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.079,11

1.098,67

782,08

-316,59

71,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,49

23,49

3,49

-20,00

14,86

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,12

6,12

6,12

 

100,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,73

22,73

21,83

-0,90

96,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,21

0,21

0,21

 

100,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

375,86

375,86

320,67

-55,19

85,32

-

Đất thủy lợi

DTL

294,80

294,36

294,80

0,44

100,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

372,62

372,62

131,95

-240,67

35,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,39

0,39

0,39

 

100,00

-

Đất chợ

DCH

2,89

2,89

2,62

-0,27

90,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,04

0,04

 

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

282,87

282,77

276,58

-6,19

97,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,82

121,49

104,14

-17,35

85,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,61

11,61

11,13

-0,48

95,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,14

14,14

19,56

5,42

138,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,50

4,50

4,50

 

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,20

15,20

15,20

 

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

0,63

0,63

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,33

1,33

1,30

-0,03

97,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,97

9,97

1,80

-8,17

18,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,94

0,94

0,94

 

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.115,81

1.115,81

1.115,81

 

100,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

 

 

 


Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

14.089,82

1.054,30

1.728,75

1.149,14

792,46

1.699,07

1.930,31

2.278,44

1.610,38

1.846,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.691,42

847,82

607,44

990,80

687,34

848,20

1.680,93

2.012,28

1.430,12

1.586,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

200,94

 

 

26,34

46,22

53,65

 

2,14

55,75

16,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

200,94

 

 

26,34

46,22

53,65

 

2,14

55,75

16,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,22

 

 

 

0,75

 

1,89

 

 

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.427,78

840,25

607,44

957,39

636,13

794,55

1.675,05

1.991,33

1.356,60

1.569,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

59,48

7,57

 

7,07

4,24

 

3,99

18,81

17,77

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.398,40

206,48

1.121,31

158,34

105,12

850,87

249,38

266,16

180,26

260,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,47

2,00

0,15

 

 

0,20

0,06

 

0,06

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

290,79

 

 

 

 

290,79

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,00

 

190,00

 

 

120,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,15

3,11

0,37

0,25

0,21

7,59

5,09

0,32

1,11

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,58

3,37

62,13

0,45

0,10

3,36

0,62

0,10

0,64

15,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.085,05

88,51

433,95

52,79

15,04

84,39

101,82

64,24

139,77

104,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,99

1,98

2,96

 

 

 

0,05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

1,45

0,34

0,22

0,10

0,10

3,11

0,28

0,24

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,43

5,95

1,91

3,44

1,02

2,19

2,55

1,51

1,82

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,21

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

371,02

31,52

46,81

36,21

13,13

81,07

37,48

39,11

38,61

47,08

-

Đất thủy lợi

DTL

309,52

45,84

15,15

12,71

0,72

0,29

58,25

23,10

99,03

54,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

367,20

 

365,93

 

0,06

0,56

0,37

 

 

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,39

0,27

 

 

0,01

0,01

0,01

0,02

0,07

 

-

Đất chợ

DCH

2,89

1,50

0,85

 

 

0,17

 

0,22

 

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,95

 

 

30,53

21,15

70,34

45,06

47,00

33,95

38,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,69

60,26

60,43

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,58

5,39

0,49

0,62

0,39

0,90

1,05

2,22

0,77

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,56

0,71

5,42

 

 

12,75

0,68

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,60

1,10

0,97

0,29

1,04

 

 

1,20

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,20

0,62

2,27

0,25

0,77

2,78

1,17

4,39

2,28

0,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,69

0,32

0,02

0,14

0,35

0,23

0,03

0,04

0,50

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,30

 

 

20,00

 

3,30

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,94

0,03

0,29

0,10

 

 

0,03

0,49

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.115,81

37,06

364,82

52,92

66,07

254,24

93,77

146,16

1,18

99,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.783,05

1.054,30

1.728,75

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

                                                                                                                           Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

576,49

6,48

319,99

20,06

0,03

185,24

8,06

7,80

10,13

18,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,25

 

 

5,20

 

4,51

 

7,00

3,39

0,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,25

 

 

5,20

 

4,51

 

7,00

3,39

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

556,24

6,48

319,99

14,86

0,03

180,73

8,06

0,80

6,74

18,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,01

0,75

10,54

0,59

 

6,69

 

 

0,20

0,24

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,68

 

 

0,49

 

0,19

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,00

 

 

0,10

 

6,50

 

 

0,20

0,20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

10,66

0,75

9,91

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,63

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

TT. Ngã Sáu

TT. Mái Dầm

Đông Thạnh

Phú An

Đông Phú

Phú Hữu

Đông Phước

Đông Phước A

Phú Tân

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

589,52

8,00

321,29

21,13

0,73

187,04

12,76

8,40

10,97

19,20

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,82

0,12

 

5,35

0,20

4,71

1,50

7,10

3,59

0,25

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,82

0,12

 

5,35

0,20

4,71

1,50

7,10

3,59

0,25

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

566,70

7,88

321,29

15,78

0,53

182,33

11,26

1,30

7,38

18,95

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,71

1,71

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,71

1,71

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

1,01

 

 

 

0,19

0,24

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

              - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 


4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định, cụ thể:

- Đến các phòng, ban huyện và UBND các xã, thị trấn.

- Tại UBND huyện trong suốt thời gian kế hoạch sử dụng đất có hiệu lực.

- Đăng tải các thông tin chủ yếu của kế hoạch trên Trang thông tin điện tử UBND huyện.

Phối hợp với các sở, ngành tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nội dung của kế hoạch đã được phê duyệt theo đúng quy định.

Tổ chức tuyên truyền nội dung kế hoạch sử dụng đất; xây dựng kế hoạch quản lý, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đạt hiệu quả cao.

Trên đây là nội dung Ủy ban nhân huyện kính trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang xem xét chấp thuận./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Phòng TN&MT (theo dõi);

- Lưu: VT.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH