</xml
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN CHÂU THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 245/QĐ-UBND Châu Thành, ngày 12 tháng 1 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quyết toán công trình: Lắp đặt khẩu hiệu đèn hoa,
đèn trang trí mừng Đảng, mừng xuân Đinh Dậu năm 2017

 

 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;

          Căn cứ Công văn số 17/UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành về việc chủ trương lắp đặt khẩu hiệu đèn hoa, đèn trang trí mừng Đảng - mừng xuân Đinh Dậu năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2778/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành về việc phê duyệt dự toán công trình: Lắp đặt khẩu hiệu đèn hoa, đèn trang trí mừng Đảng, mừng xuân Đinh Dậu năm 2017;

Xét Tờ trình số 05/TTr-TCKH ngày 02 tháng 01 năm 2018 của Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quyết toán công trình: Lắp đặt khẩu hiệu đèn hoa, đèn trang trí mừng Đảng, mừng xuân Đinh Dậu năm 2017, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Tên công trình: Lắp đặt khẩu hiệu đèn hoa, đèn trang trí mừng Đảng, mừng xuân Đinh Dậu năm 2017.

2. Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Châu Thành.

3. Địa điểm xây dựng: Huyện Châu Thành.

4. Thời gian khởi công, hoàn thành:

- Thời gian khởi công: ngày 11/9/2017.

          - Thời gian hoàn thành: ngày 09/11/2017.

          Điều 2. Kết quả đầu tư:

1. Nguồn vốn đầu tư:

Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

(làm tròn)

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được

thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4=2-3)

Tổng số

640.005.000

0

640.005.000

Ngân sách Nhà nước

640.005.000

0

640.005.000

 

2. Chi phí đầu tư:

                                                                                                           Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị
quyết toán

(1)

(2)

(3)

- Chí phí xây lắp sau thuế

640.005.000

640.005.000

- Chi phí thiết bị

0

0

- Chi phí quản lý dự án

0

0

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

0

0

- Chi phí khác

0

0

- Dự phòng

0

0

Tổng số (làm tròn)

640.005.000

640.005.000

 

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.

4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:                              

Đơn vị: đồng                                                       

Nội dung

Thuộc Chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị
thực tế

Giá trị
quy đổi

Giá trị
thực tế

Giá trị
quy đổi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng số

640.005.000

 

 

 

1- Tài sản cố định

640.005.000

 

 

 

2- Tài sản lưu động

0

 

 

 

 

Điều 3. Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:

1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:       

Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:

                                                                     Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Số tiền

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

Tổng số

640.005.000

 

Ngân sách Nhà nước

640.005.000

 

 

          2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản:

Được phép ghi tăng tài sản:

                                                                                                Đơn vị: đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

(1)

(2)

(3)

Phòng Văn hóa và Thông tin

640.005.000

0

         

3. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan:

          Đơn vị cấp phát và thanh toán vốn: Kho bạc Nhà nước Châu Thành kiểm tra, đối chiếu số liệu đã thanh toán với số liệu phê duyệt quyết toán công trình trên để kiểm soát chi theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng: Tài chính - Kế hoạch, Văn hóa và Thông tin, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Lưu: VT.

 

CHỦ TỊCH