</xml
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN CHÂU THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 2833/QĐ-UBND Châu Thành, ngày 13 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang

 
 
 

 

 


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Công văn số 1289/UBND-NCTH ngày 21 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc lập thủ tục đầu tư xây dựng các Trung tâm Y tế trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 của UBND huyện Châu Thành về việc uỷ quyền làm chủ đầu tư thực hiện công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Chủ tịch UBND huyện Châu Thành về việc điều chỉnh mục 10, Điều 1 của Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 8 tháng 8 năm 2014 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt dự toán phát sinh công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt dự toán điều chỉnh phần Nhân công, máy thi công (đợt 1) công trình: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang;

          Xét Tờ trình số 656/TTr-KTHT ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư dự án: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, như sau:

Tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011: 31.594.134.786  đồng (Ba mươi mốt tỷ năm trăm chín mươi bốn triệu một trăm ba mươi bốn nghìn bảy trăm tám mươi sáu đồng).

Trong đó:

- Chi phí xây dựng:

19.761.352.540

đồng.

- Chi phí thiết bị:

6.846.862.880

đồng.

- Chi phí quản lý dự án:

459.346.879

đồng.

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

1.612.405.109

đồng.

- Chi phí KTCB khác:

278.168.124

đồng.

- Chi phí dự phòng:

961.999.254

đồng.

- Chi phí hồi hoàn:

1.674.000.000

đồng.

Nay điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư công trình (làm tròn): 31.594.135.000 đồng (Ba mươi mốt tỷ năm trăm chín mươi bốn triệu một trăm ba mươi lăm nghìn đồng đồng).

Trong đó:

- Chi phí xây dựng:

20.613.081.885

đồng.

- Chi phí thiết bị:

6.846.862.880

đồng.

- Chi phí quản lý dự án:

466.780.919

đồng.

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

1.636.583.049

đồng.

- Chi phí KTCB khác:

281.297.124

đồng.

- Chi phí dự phòng:

75.528.929

đồng.

- Chi phí hồi hoàn:

1.674.000.000

đồng.

Cụ thể các khoản mục chi phí như sau:

I

Chi phí xây dựng

     20.613.081.885

1

Chi phí xây dựng ban đầu

      19.761.352.540

2

Chi phí xây dựng phát sinh

327.227.345

3

Chi phí xây dựng phát sinh điều chỉnh NC, MTC đợt 1

524.502.000

II

Chi phí thiết bị

6.846.862.880

1

Trang thiết bị văn phòng

2.462.735.000

2

Trang thiết bị Y tế

4.384.127.880

III

Chi phí quản lý dự án

466.780.919

 

Chi phí quản lý dự án ban đầu

459.346.879

 

Chi phí quản lý dự án phát sinh

7.434.040

IV

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.636.583.049

1

Chi phí khảo sát hiên trạng

15.860.356

2

Chi phí khảo sát địa chất (2 hố khoan sâu 30m)

109.270.000

3

Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng

125.030.886

4

Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án

18.929.910

5

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công

502.560.549

5.1

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công (Phần phát sinh)

11.663.549

6

Chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công

33.725.068

6.1

Chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công (Phần phát sinh)

2.000.000

7

Chi phí thẩm tra tổng dự toán

32.887.289

7.1

Chi phí thẩm tra dự toán (Phần phát sinh)

2.000.000

8

Chi phí lập HSMT, đ.giáphân tích HSDT thi công XD

52.655.312

9

Chi phí LHSMT, đánh giá phân tích HSDT MSTB

24.231.048

 

+ phần thiết bị văn phòng

8.715.619

 

+ Phần thiết bị Y tế

15.515.429

10

Chi phí giám sát thi công xây dựng

430.172.864

10.1

Chi phí giám sát thi công xây dựng (Phần phát sinh)

8.514.391

11

Chi phí giám sát thi công lắp đặt thiết bị

46.216.324

12

Chi phí thử tĩnh cọc BTCT (2 tim)

70.305.000

13

CP kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về CLCT

150.560.503

V

Chi phí khác

281.297.124

1

Lệ phí thẩm định dự án đầu tư

2.646.007

2

Lệ phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

7.308.286

3

Lệ phí thẩm định tổng dự toán

7.130.035

4

Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu (XL và TB)

2.485.020

5

Chi phí đánh giá tác động môi trường

50.000.000

6

Chi phí thẩm định giá trang thiết bị

16.243.697

7

Chi phí bảo hiểm công trình

35.650.177

8

Chi phí rà phá bom mìn

10.454.500

9

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

29.853.921

9.1

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (Phần phát sinh)

665.000

10

Chi phí kiểm toán

106.396.479

10.1

Chi phí kiểm toán (Phần phát sinh)

2.464.000

11

Chi phí định vị, đo đạc cắm mốc và lập HSKT đất

10.000.000

VI

Chi phí dự phòng

75.528.929

VII

Chi phí bồi hoàn, hỗ trợ và tái định cư

1.674.000.000

 

TỔNG CỘNG:

31.594.134.786

 

TỔNG CỘNG LÀM TRÒN:

31.594.135.000

Điều 2. Căn cứ Quyết định được duyệt, giao Ban Quản lý dự án - Đầu tư xây dựng huyện triển khai thực hiện đúng theo quy định hiện hành.

          Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng: Kinh tế và Hạ tầng, Tài chính - Kế hoạch, Giám đốc: Ban Quản lý dự án - Đầu tư xây dựng, Kho bạc Nhà nước Châu Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

- Như Điều 3;

- Lưu: VT.